Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 451–500 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
宫
宮
gōngHán Việt cung
cung điện
danh từ公安
gōng’ānHán Việt công an
công an; (Bộ) Công an
danh từ工地
gōngdìHán Việt công địa
công trường
danh từ工夫
gōngfuHán Việt công phu
khoảng thời gian (có thể là hàng tháng hoặc chỉ vài giây)
danh từ公告
gōnggàoHán Việt công cáo
thông báo, yết thị
động từ, danh từ供给
供給
gōngjǐHán Việt cung cấp
cung cấp, trang bị
động từ攻击
攻擊
gōngjīHán Việt công kích
tấn công
động từ公开
公開
gōngkāiHán Việt công khai
công khai; phát hành
tính từ, động từ公民
gōngmínHán Việt công dân
công dân
danh từ公认
公認
gōngrènHán Việt công nhận
được công nhận; ai cũng thừa nhận
động từ功效
gōngxiàoHán Việt công hiệu
công hiệu, hiệu quả
danh từ工序
gōngxùHán Việt công tự
quy trình làm việc; công đoạn
danh từ公益
gōngyìHán Việt công ích
công ích; phúc lợi công cộng; lợi ích công cộng
danh từ供应
供應
gōngyìngHán Việt cung ứng
cung cấp
động từ公元
gōngyuánHán Việt công nguyên
công nguyên
danh từ公正
gōngzhèngHán Việt công chính
công bằng; chính trực; công minh
tính từ公众
公眾
gōngzhòngHán Việt công chúng
công chúng
danh từ公主
gōngzhǔHán Việt công chúa
công chúa
danh từ巩固
鞏固
gǒnggùHán Việt củng cố
củng cố
tính từ, động từ共计
共計
gòngjìHán Việt cộng kế
tổng cộng; tính tổng
động từ沟
溝
gōuHán Việt câu
mương; rãnh
danh từ构造
構造
gòuzàoHán Việt cấu tạo
cấu trúc
động từ孤独
孤獨
姑姑
古典
gǔdiǎnHán Việt cổ điển
cổ điển
tính từ古迹
古蹟
gǔjìHán Việt cổ tích
di tích lịch sử; cổ tích
danh từ股票
gǔpiàoHán Việt cổ phiếu
cổ phiếu
danh từ古人
股市
gǔshìHán Việt cổ thị
thị trường chứng khoán
danh từ骨头
骨頭
gǔtouHán Việt cốt đầu
xương
danh từ鼓舞
gǔwǔHán Việt cổ vũ
cổ vũ, truyền cảm hứng; động viên; nâng cao (tinh thần)
động từ, tính từCó trong 1 bài đọc
顾
顧
gùHán Việt cố
chăm sóc; cân nhắc, tính đến; lo liệu
động từ固体
固體
gùtǐHán Việt cố thể
chất rắn; thể rắn
danh từ顾问
顧問
gùwènHán Việt cố vấn
cố vấn
danh từ故障
gùzhàngHán Việt cố chướng
trục trặc; hỏng hóc
danh từ拐
guǎiHán Việt quải
rẽ (ở góc đường, v.v.)
động từ拐弯
拐彎
guǎiwānHán Việt quải loan
rẽ, quẹo (ở khúc cua)
động từ官
guānHán Việt quan
quan; viên chức nhà nước
danh từ关爱
關愛
guān’àiHán Việt quan ái
yêu thương, quan tâm chăm sóc
động từ官方
guānfāngHán Việt quan phương
chính thức; chính phủ
danh từ观光
觀光
guānguāngHán Việt quan quang
tham quan; du lịch
động từ关怀
關懷
guānhuáiHán Việt quan hoài
quan tâm chăm sóc, ân cần chăm lo
động từ关联
關聯
guānliánHán Việt quan liên
có liên quan, liên kết
động từ观赏
觀賞
guānshǎngHán Việt quan thưởng
ngắm, thưởng thức (cái đẹp)
động từ官员
官員
guānyuánHán Việt quan viên
quan chức, viên chức
danh từCó trong 1 bài đọc
管道
guǎndàoHán Việt quản đạo
đường ống, hệ thống ống
danh từ罐
guànHán Việt quán
lon; hộp; lọ
danh từ广阔
廣闊
guǎngkuòHán Việt quảng khoát
rộng lớn; bao la
tính từ归
歸
guīHán Việt quy
trở về
động từ, giới từ规范
規範
guīfànHán Việt quy phạm
chuẩn mực; quy phạm
danh từ, tính từ, động từ