Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 351–400 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 发电

    發電

    fādiànHán Việt phát điện

    phát điện; sản xuất điện

    động từ
  • 发动

    發動

    fādòngHán Việt phát động

    khởi động; phát động

    động từ
  • 发放

    發放

    fāfàngHán Việt phát phóng

    cấp phát; phát (tiền, vật phẩm)

    động từ
  • 发光

    發光

    fāguāngHán Việt phát quang

    phát sáng; chiếu sáng; tỏa sáng; lấp lánh; có độ sáng

  • 发票

    發票

    fāpiàoHán Việt phát phiếu

    hóa đơn

    danh từ
  • 发行

    發行

    fāxíngHán Việt phát hành

    phát hành; xuất bản

    động từ
  • 发炎

    發炎

    fāyánHán Việt phát viêm

    viêm; bị viêm

    động từ
  • 发育

    發育

    fāyùHán Việt phát dục

    phát triển (cơ thể); lớn lên

    động từ
  • 法定

    fǎdìngHán Việt pháp định

    theo luật định; hợp pháp

    tính từ
  • 法官

    fǎguānHán Việt pháp quan

    thẩm phán (ở tòa)

    danh từ
  • 法规

    法規

    fǎguīHán Việt pháp quy

    luật lệ; văn bản pháp quy

    danh từ
  • 番

    fānHán Việt phiên

    ngoại quốc (không phải người Hoa); man di

    lượng từ
  • 繁忙

    fánmángHán Việt phồn mang

    bận rộn

    tính từ
  • 凡是

    fánshìHán Việt phàm thị

    phàm là, hễ là, tất cả

    phó từ
  • 繁殖

    fánzhíHán Việt phồn thực

    sinh sản; nhân giống

    động từ
  • 反馈

    反饋

    fǎnkuìHán Việt phản quỹ

    phản hồi

    động từ
  • 反思

    fǎnsīHán Việt phản tư

    suy ngẫm lại, nhìn lại

    động từ
  • 犯

    fànHán Việt phạm

    vi phạm

    động từ
  • 方方面面

    fāngfāngmiànmiànHán Việt phương phương diện diện

    mọi mặt, mọi phương diện

    danh từ
  • 方位

    fāngwèiHán Việt phương vị

    phương vị, hướng

    danh từ
  • 方言

    fāngyánHán Việt phương ngôn

    phương ngữ

    danh từ
  • 妨碍

    妨礙

    fáng’àiHán Việt phương ngại

    cản trở, gây trở ngại

    động từ
  • 房价

    房價

    fángjiàHán Việt phòng giá

    giá nhà

    danh từ
  • 防治

    fángzhìHán Việt phòng trị

    phòng và chữa trị

    động từ
  • 访谈

    訪談

    fǎngtánHán Việt phỏng đàm

    thăm hỏi và trao đổi

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 放大

    fàngdàHán Việt phóng đại

    phóng to

    động từ
  • 放飞

    放飛

    fàngfēiHán Việt phóng phi

    thả bay

    động từ
  • 飞速

    飛速

    fēisùHán Việt phi tốc

    cực nhanh, rất nhanh

    phó từ
  • 肥

    féiHán Việt phì

    béo, mập

    tính từ, động từ, danh từ
  • 肥胖

    féipàngHán Việt phì bàn

    béo phì, mập

    tính từ
  • 肥沃

    féiwòHán Việt phì ốc

    màu mỡ, phì nhiêu

    tính từ
  • 肺

    fèiHán Việt phế

    phổi

    danh từ
  • 肺炎

    fèiyánHán Việt phế viêm

    viêm phổi

    danh từ
  • 分工

    fēngōngHán Việt phân công

    phân công

    động từ
  • 分级

    分級

    fēnjíHán Việt phân cấp

    phân cấp, xếp hạng

    động từ
  • 分期

    fēnqīHán Việt phân kỳ

    theo từng giai đoạn; trả góp

    động từ
  • 分散

    fēnsànHán Việt phân tán

    phân tán, rải ra

    tính từ, động từ
  • 氛围

    氛圍

    fēnwéiHán Việt phân vi

    không khí; bầu không khí

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 粉

    fěnHán Việt phấn

    bột

    danh từ, tính từ
  • 愤怒

    憤怒

    fènnùHán Việt phẫn nộ

    tức giận, phẫn nộ

    tính từ
  • 封闭

    封閉

    fēngbìHán Việt phong bế

    đóng kín; niêm phong

    động từ
  • 风光

    風光

    fēngguāngHán Việt phong quang

    phong cảnh, cảnh quan

    danh từ
  • 风力

    風力

    fēnglìHán Việt phong lực

    sức gió

    danh từ
  • 丰收

    豐收

    fēngshōuHán Việt phong thu

    vụ mùa bội thu

    động từ
  • 风雨

    風雨

    fēngyǔHán Việt phong vũ

    mưa gió

    danh từ
  • 奉献

    奉獻

    fèngxiànHán Việt phụng hiến

    cống hiến, dâng hiến

    động từ
  • 夫人

    fūrénHán Việt phu nhân

    phu nhân; bà

    danh từ
  • 服

    fúHán Việt phục

    phục vụ (trong quân đội, thi hành án tù...)

    động từ
  • 浮

    fúHán Việt phù

    nổi, lềnh bềnh

    động từ
  • 服从

    服從

    fúcóngHán Việt phục tùng

    phục tùng, tuân theo (mệnh lệnh)

    động từ