Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 401–450 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 幅度

    fúdùHán Việt bức độ

    biên độ; mức độ

    danh từ
  • 符号

    符號

    fúhàoHán Việt phù hiệu

    ký hiệu; dấu hiệu; biểu tượng

    danh từ
  • 福利

    fúlìHán Việt phúc lợi

    phúc lợi

    danh từ, động từ
  • 服用

    fúyòngHán Việt phục dụng

    uống (thuốc), dùng (thuốc)

    động từ
  • 辅导

    輔導

    fǔdǎoHán Việt phụ đạo

    hướng dẫn, kèm cặp

    động từ
  • 辅助

    輔助

    fǔzhùHán Việt phụ trợ

    hỗ trợ, giúp đỡ

    động từ, tính từ
  • 副

    fùHán Việt phó

    phụ, thứ yếu

    tính từ
  • 覆盖

    覆蓋

    fùgàiHán Việt phúc cái

    che phủ; bao phủ

    động từ
  • 附件

    fùjiànHán Việt phụ kiện

    phụ lục (trong tài liệu); tệp đính kèm

    danh từ
  • 负面

    負面

    fùmiànHán Việt phụ diện

    tiêu cực

    tính từ
  • 富裕

    fùyùHán Việt phú dụ

    giàu có, khá giả, sung túc

    tính từ, động từ
  • 赋予

    賦予

    fùyǔHán Việt phú dữ

    giao; trao cho

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 改编

    改編

    gǎibiānHán Việt cải biên

    chuyển thể, biên soạn lại

    động từ
  • 改造

    gǎizàoHán Việt cải tạo

    cải tạo, biến đổi

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 概率

    gàilǜHán Việt khái luật

    xác suất (toán học)

    danh từ
  • 肝

    gānHán Việt can

    gan

    danh từ
  • 干脆

    乾脆

    gāncuìHán Việt can thuý

    thẳng thắn

    tính từ, phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 尴尬

    尷尬

    gāngàHán Việt giam giới

    khó xử, ngượng ngùng

    tính từ
  • 干旱

    乾旱

    gānhànHán Việt can hạn

    hạn hán

    tính từ
  • 干扰

    干擾

    gānrǎoHán Việt can nhiễu

    làm phiền; gây nhiễu

    động từ
  • 干燥

    乾燥

    gānzàoHán Việt can táo

    khô; khô hanh (thời tiết, khí hậu, đất...)

    tính từ
  • 感激

    gǎnjīHán Việt cảm kích

    biết ơn, cảm kích

    động từ
  • 赶忙

    趕忙

    gǎnmángHán Việt cản mang

    vội vàng

    phó từ
  • 感染

    gǎnrǎnHán Việt cảm nhiễm

    nhiễm, lây nhiễm; sự nhiễm trùng

    động từ
  • 感想

    gǎnxiǎngHán Việt cảm tưởng

    cảm tưởng, ấn tượng

    danh từ
  • 钢笔

    鋼筆

    gāngbǐHán Việt cương bút

    bút máy

    danh từ
  • 港口

    gǎngkǒuHán Việt cảng khẩu

    cảng, bến cảng

    danh từ
  • 岗位

    崗位

    gǎngwèiHán Việt cương vị

    vị trí công tác; công việc

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 高层

    高層

    gāocéngHán Việt cao tầng

    cao tầng

    danh từ, tính từ
  • 高超

    gāochāoHán Việt cao siêu

    xuất sắc; tài giỏi

    tính từ
  • 高等

    gāoděngHán Việt cao đẳng

    cao cấp; bậc cao

    tính từ
  • 高端

    gāoduānHán Việt cao đoan

    cao cấp

    tính từ, danh từ
  • 高峰

    gāofēngHán Việt cao phong

    đỉnh, cao điểm

    danh từ
  • 高尚

    gāoshàngHán Việt cao thượng

    cao thượng

    tính từ
  • 高手

    gāoshǒuHán Việt cao thủ

    cao thủ, chuyên gia

    danh từ
  • 高新技术

    高新技術

    gāoxīn-jìshùHán Việt cao tân kỹ thuật

    công nghệ cao

    thành ngữ
  • 高原

    gāoyuánHán Việt cao nguyên

    cao nguyên

    danh từ
  • 稿件

    gǎojiànHán Việt cảo kiện

    bản thảo, bài gửi đăng

    danh từ
  • 稿子

    gǎoziHán Việt cảo tử

    bản thảo, bản nháp

    danh từ
  • 割

    gēHán Việt cắt

    cắt

    động từ
  • 歌唱

    gēchàngHán Việt ca xướng

    ca hát

    động từ
  • 隔壁

    gébìHán Việt cách bích

    nhà bên cạnh, bên cạnh

    danh từ
  • 革命

    gémìngHán Việt cách mệnh

    cách mạng (nghĩa gốc: tước thiên mệnh, chuyển sang triều đại mới)

    động từ, tính từ
  • 个体

    個體

    gètǐHán Việt cá thể

    cá thể

    danh từ
  • 给予

    給予

    jǐyǔHán Việt cấp dữ

    cho, trao; dành cho; đem lại

    động từ
  • 跟前

    gēnqiánHán Việt cân tiền

    phía trước; trước mặt

    danh từ
  • 跟随

    跟隨

    gēnsuíHán Việt cân tuỳ

    đi theo; theo

    động từ
  • 跟踪

    跟蹤

    gēnzōngHán Việt cân tung

    theo dõi; bám theo dấu vết ai

    động từ
  • 公

    gōngHán Việt công

    công cộng

    tính từ