Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 301–350 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 电力

    電力

    diànlìHán Việt điện lực

    điện lực

    danh từ
  • 店铺

    店鋪

    diànpùHán Việt điếm phố

    cửa hàng

  • 电源

    電源

    diànyuánHán Việt điện nguyên

    nguồn điện

    danh từ
  • 吊

    diàoHán Việt điếu

    treo

    động từ
  • 调动

    調動

    diàodòngHán Việt điệu động

    điều động, chuyển công tác

    động từ
  • 钓鱼

    釣魚

    diàoyúHán Việt điếu ngư

    câu cá

    động từ
  • 跌

    diēHán Việt điệt

    ngã; rơi; giảm

    động từ
  • 顶

    頂

    dǐngHán Việt đỉnh

    đỉnh, chóp

    danh từ, động từ, lượng từ
  • 订单

    訂單

    dìngdānHán Việt đính đơn

    đơn đặt hàng

    danh từ
  • 订婚

    訂婚

    dìnghūnHán Việt đính hôn

    đính hôn

    động từ
  • 定价

    定價

    dìngjiàHán Việt định giá

    định giá

    động từ, danh từ
  • 定时

    定時

    dìngshíHán Việt định thời

    hẹn giờ; đúng giờ

    động từ, danh từ
  • 定位

    dìngwèiHán Việt định vị

    định vị

    động từ, danh từ
  • 定义

    定義

    dìngyìHán Việt định nghĩa

    định nghĩa

    danh từ, động từ
  • 定制

    定製

    dìngzhìHán Việt định chế

    đặt làm riêng, may đo

    động từ
  • 栋

    棟

    dòngHán Việt đống

    tòa, dãy (loại từ cho nhà, tòa nhà)

    lượng từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 动机

    動機

    dòngjīHán Việt động cơ

    động cơ; động lực

    danh từ
  • 动力

    動力

    dònglìHán Việt động lực

    động lực; sức đẩy

    danh từ
  • 动漫

    動漫

    dòngmànHán Việt động mạn

    hoạt hình và truyện tranh; anime và manga

    danh từ
  • 动态

    動態

    dòngtàiHán Việt động thái

    động thái; sự chuyển động; trạng thái động

    danh từ, tính từ
  • 动听

    動聽

    dòngtīngHán Việt động thính

    nghe êm tai; hay

    tính từ
  • 逗

    dòuHán Việt đậu

    trêu, chọc; nhử

    động từ, tính từ
  • 斗争

    鬥爭

    dòuzhēngHán Việt đấu tranh

    cuộc đấu tranh

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 都市

    dūshìHán Việt đô thị

    thành phố; đô thị lớn

    danh từ
  • 毒

    dúHán Việt độc

    chất độc

    danh từ, động từ, tính từ
  • 渡

    dùHán Việt độ

    qua sông, vượt qua

    động từ
  • 端

    duānHán Việt đoan

    bưng (bằng hai tay)

    động từ
  • 短缺

    duǎnquēHán Việt đoản khuyết

    thiếu hụt, khan hiếm

    động từ
  • 对称

    對稱

    duìchènHán Việt đối xứng

    sự đối xứng

    tính từ
  • 对接

    對接

    duìjiēHán Việt đối tiếp

    nối lại, ghép nối

    động từ
  • 对抗

    對抗

    duìkàngHán Việt đối kháng

    chống lại, đối kháng

    động từ
  • 对立

    對立

    duìlìHán Việt đối lập

    đối lập, chống lại

    động từ
  • 对应

    對應

    duìyìngHán Việt đối ứng

    tương ứng (với), tương đương (với)

    động từ, tính từ
  • 蹲

    dūnHán Việt tồn

    ngồi xổm

    động từ
  • 顿时

    頓時

    dùnshíHán Việt đốn thời

    lập tức, ngay tức thì

    phó từ
  • 多才多艺

    多才多藝

    duōcái-duōyìHán Việt đa tài đa nghệ

    đa tài đa nghệ

    thành ngữ
  • 多亏

    多虧

    duōkuīHán Việt đa khuy

    may nhờ; nhờ có

    động từ
  • 多媒体

    多媒體

    duōméitǐHán Việt đa môi thể

    đa phương tiện

    danh từ
  • 多余

    多餘

    duōyúHán Việt đa dư

    thừa; không cần thiết

    động từ, tính từ
  • 多元

    duōyuánHán Việt đa nguyên

    đa-; nhiều thành phần; đa nguyên

    tính từ
  • 夺

    奪

    duóHán Việt đoạt

    giành lấy, đoạt

    động từ
  • 夺取

    奪取

    duóqǔHán Việt đoạt thủ

    giành lấy, đoạt được

    động từ
  • 躲避

    duǒbìHán Việt đoá tị

    trốn tránh; né tránh

    động từ
  • 恶心

    惡心

    ěxinHán Việt ác tâm

    buồn nôn

    tính từ, động từ
  • 恶劣

    惡劣

    èlièHán Việt ác liệt

    tồi tệ, xấu xa

    tính từ
  • 儿科

    兒科

    érkēHán Việt nhi khoa

    khoa nhi

    danh từ
  • 耳环

    耳環

    ěrhuánHán Việt nhĩ hoàn

    khuyên tai, bông tai

    danh từ
  • 二氧化碳

    èryǎnghuàtànHán Việt nhị dưỡng hoá thán

    khí cacbonic, CO2

    danh từ
  • 发病

    發病

    fābìngHán Việt phát bệnh

    phát bệnh; đổ bệnh

    động từ
  • 发愁

    發愁

    fāchóuHán Việt phát sầu

    lo lắng; phiền muộn

    động từ