Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 201–250 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 传承

    傳承

    chuánchéngHán Việt truyền thừa

    kế thừa; truyền lại (cho các thế hệ sau)

    động từ
  • 传达

    傳達

    chuándáHán Việt truyền đạt

    truyền đạt, chuyển lời

    động từ
  • 传染

    傳染

    chuánrǎnHán Việt truyền nhiễm

    lây nhiễm; lây

    động từ
  • 传染病

    傳染病

    chuánrǎnbìngHán Việt truyền nhiễm bệnh

    bệnh truyền nhiễm; bệnh lây

    danh từ
  • 传授

    傳授

    chuánshòuHán Việt truyền thụ

    truyền thụ; truyền dạy

    động từ
  • 传输

    傳輸

    chuánshūHán Việt truyền thâu

    truyền tải, truyền (dữ liệu)

    động từ
  • 传真

    傳真

    chuánzhēnHán Việt truyền chân

    fax

    danh từ
  • 船只

    船隻

    chuánzhīHán Việt thuyền chích

    tàu thuyền

    danh từ
  • 串

    chuànHán Việt xuyến

    chuỗi, xâu

    danh từ, lượng từ
  • 窗口

    chuāngkǒuHán Việt song khẩu

    cửa sổ

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 闯

    闖

    chuǎngHán Việt sấm

    xông, lao vào

    động từ
  • 创办

    創辦

    chuàngbànHán Việt sáng biện

    sáng lập; thành lập

    động từ
  • 创建

    創建

    chuàngjiànHán Việt sáng kiến

    thành lập, sáng lập

    động từ
  • 创立

    創立

    chuànglìHán Việt sáng lập

    thành lập, lập ra, sáng lập

    động từ
  • 创意

    創意

    chuàngyìHán Việt sáng ý

    sáng tạo, có ý tưởng mới

    danh từ, động từ
  • 垂直

    chuízhíHán Việt thuỳ trực

    vuông góc; thẳng đứng

    động từ
  • 纯

    純

    chúnHán Việt thuần

    thuần, nguyên chất

    tính từ, phó từ
  • 瓷器

    cíqìHán Việt từ khí

    đồ sứ

    danh từ
  • 此刻

    cǐkèHán Việt thử khắc

    giờ phút này, lúc này

    danh từ
  • 刺

    cìHán Việt thích

    gai

    động từ, danh từ
  • 次数

    次數

    cìshùHán Việt thứ số

    số lần

    danh từ
  • 匆匆

    cōngcōngHán Việt thông thông

    vội vã, vội vàng

    tính từ
  • 匆忙

    cōngmángHán Việt thông mang

    vội vàng, hấp tấp

    tính từ
  • 从未

    從未

    cóngwèiHán Việt tùng vị

    chưa từng, chưa bao giờ

    phó từ
  • 从业

    從業

    cóngyèHán Việt tùng nghiệp

    hành nghề, làm nghề

    động từ
  • 醋

    cùHán Việt thố

    giấm

    danh từ
  • 脆

    cuìHán Việt thuý

    giòn, dễ gãy

    tính từ
  • 脆弱

    cuìruòHán Việt thuý nhược

    yếu ớt, mong manh

    tính từ
  • 村庄

    村莊

    cūnzhuāngHán Việt thôn trang

    làng, thôn xóm

    danh từ
  • 存储

    存儲

    cúnchǔHán Việt tồn trữ

    lưu trữ; tích trữ

    động từ
  • 寸

    cùnHán Việt thốn

    thốn (đơn vị đo chiều dài)

    lượng từ
  • 挫折

    cuòzhéHán Việt toả chiết

    làm nản lòng, làm thất bại

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 搭

    dāHán Việt đáp

    dựng, cất, bắc

    động từ
  • 搭配

    dāpèiHán Việt đáp phối

    kết hợp, phối hợp

    động từ, tính từ
  • 答复

    答覆

    dáfùHán Việt đáp phúc

    trả lời; đáp lại

    động từ
  • 打交道

    dǎ jiāodaoHán Việt đả giao đạo

    tiếp xúc, giao thiệp

    thành ngữ
  • 打动

    打動

    dǎdòngHán Việt đả động

    làm động lòng, làm cảm động

    động từ
  • 打击

    打擊

    dǎjīHán Việt đả kích

    đánh, tấn công

    động từ
  • 打架

    dǎjiàHán Việt đả giá

    đánh nhau, đánh lộn

    động từ
  • 打卡

    dǎkǎHán Việt đả tạp

    chấm công, quẹt thẻ (vào hoặc ra)

    động từ
  • 打雷

    dǎléiHán Việt đả lôi

    sấm rền, có sấm

    động từ
  • 打造

    dǎzàoHán Việt đả tạo

    tạo dựng, xây dựng

    động từ
  • 打仗

    dǎzhàngHán Việt đả trượng

    đánh trận, chiến đấu

    động từ
  • 大臣

    dàchénHán Việt đại thần

    đại thần

    danh từ
  • 大吃一惊

    大吃一驚

    dàchī-yìjīngHán Việt đại cật nhất kinh

    giật mình kinh ngạc; sửng sốt

    thành ngữ
  • 大地

    dàdìHán Việt đại địa

    đại địa, mặt đất

    danh từ
  • 大都

    dàdūHán Việt đại đô

    phần lớn; hầu hết

    phó từ
  • 大方

    dàfangHán Việt đại phương

    hào phóng

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 大幅

    dàfúHán Việt đại bức

    với biên độ lớn, mạnh

    phó từ
  • 大伙儿

    大夥兒

    dàhuǒrHán Việt đại hoả

    mọi người

    đại từ