Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 151–200 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 趁

    chènHán Việt sấn

    nhân lúc, tranh thủ

    giới từ
  • 撑

    撐

    chēngHán Việt chống

    chống đỡ

    động từ
  • 称号

    稱號

    chēnghàoHán Việt xưng hiệu

    danh hiệu; tên gọi

    danh từ
  • 称呼

    稱呼

    chēnghuHán Việt xưng hô

    gọi; xưng hô

    động từ, danh từ
  • 称作

    稱作

    chēngzuòHán Việt xưng tác

    được gọi là; được biết đến là

    động từ
  • 乘

    chéngHán Việt thừa

    đi (xe, tàu...), cưỡi

    động từ
  • 盛

    chéngHán Việt thình

    đựng, chứa

    động từ
  • 承办

    承辦

    chéngbànHán Việt thừa biện

    đảm nhận, nhận làm

    động từ
  • 惩罚

    懲罰

    chéngfáHán Việt trừng phạt

    trừng phạt, phạt

    động từ
  • 成交

    chéngjiāoHán Việt thành giao

    chốt giao dịch, thành giao

    động từ
  • 承诺

    承諾

    chéngnuòHán Việt thừa nặc

    hứa, hứa hẹn

    động từ
  • 成千上万

    成千上萬

    chéngqiān-shàngwànHán Việt thành thiên thượng vạn

    hàng nghìn hàng vạn; vô số

    thành ngữ
  • 呈现

    呈現

    chéngxiànHán Việt trình hiện

    hiện ra, xuất hiện

    động từ
  • 成效

    chéngxiàoHán Việt thành hiệu

    hiệu quả

    danh từ
  • 诚信

    誠信

    chéngxìnHán Việt thành tín

    sự trung thực; uy tín; thiện chí

    tính từ
  • 成语

    成語

    chéngyǔHán Việt thành ngữ

    thành ngữ (cụm từ cố định trong tiếng Hán, thường gồm 4 chữ, hay ám chỉ một điển tích hoặc lời trích dẫn lịch sử); tục ngữ; châm ngôn

    danh từ
  • 城镇

    城鎮

    chéngzhènHán Việt thành trấn

    thị trấn

    danh từ
  • 持久

    chíjiǔHán Việt trì cửu

    lâu dài, bền lâu

    tính từ
  • 持有

    chíyǒuHán Việt trì hữu

    giữ, có (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)

    động từ
  • 尺

    chǐHán Việt thước

    thước Trung Quốc (đơn vị đo chiều dài)

    lượng từ, danh từ
  • 尺寸

    chǐcùnHán Việt thước thốn

    kích cỡ; kích thước; số đo (nhất là của quần áo)

    danh từ
  • 冲动

    衝動

    chōngdòngHán Việt xung động

    sự bốc đồng, xung động

    danh từ, tính từ
  • 冲击

    衝擊

    chōngjīHán Việt xung kích

    tấn công; va đập

    động từ
  • 充实

    充實

    chōngshíHán Việt sung thực

    làm phong phú, bổ sung, củng cố

    tính từ, động từ
  • 冲突

    衝突

    chōngtūHán Việt xung đột

    xung đột, mâu thuẫn

    động từ
  • 崇拜

    chóngbàiHán Việt sùng bái

    sùng bái, thờ phụng

    động từ
  • 重建

    chóngjiànHán Việt trùng kiến

    xây dựng lại

    động từ
  • 冲

    衝

    chòngHán Việt xung

    về phía, hướng về

    động từ, giới từ
  • 抽奖

    抽獎

    chōujiǎngHán Việt trừu thưởng

    rút thăm trúng thưởng

    động từ
  • 抽象

    chōuxiàngHán Việt trừu tượng

    trừu tượng

    tính từ
  • 愁

    chóuHán Việt sầu

    lo lắng, lo âu

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 筹备

    籌備

    chóubèiHán Việt trù bị

    chuẩn bị (cho việc gì)

    động từ
  • 初步

    chūbùHán Việt sơ bộ

    sơ bộ, ban đầu

    tính từ
  • 出场

    出場

    chūchǎngHán Việt xuất trường

    (diễn viên) ra sân khấu biểu diễn

    động từ
  • 初等

    chūděngHán Việt sơ đẳng

    sơ đẳng (tức là dễ)

    tính từ
  • 出境

    chūjìngHán Việt xuất cảnh

    xuất cảnh; rời khỏi một nước hoặc khu vực

    động từ
  • 出力

    chūlìHán Việt xuất lực

    ra sức, gắng sức

    động từ
  • 出名

    chūmíngHán Việt xuất danh

    nổi tiếng về điều gì

    tính từ
  • 出入

    chūrùHán Việt xuất nhập

    ra vào; lối ra vào

    danh từ
  • 出示

    chūshìHán Việt xuất thị

    xuất trình

    động từ
  • 出游

    出遊

    chūyóuHán Việt xuất du

    đi chơi, đi du lịch

    động từ
  • 出于

    出於

    chūyúHán Việt xuất vu

    xuất phát từ, do

    động từ
  • 除

    chúHán Việt trừ

    loại bỏ, trừ bỏ

    động từ, giới từ
  • 除非

    chúfēiHán Việt trừ phi

    trừ phi, chỉ khi (... nếu không thì ...)

    liên từ
  • 储存

    儲存

    chǔcúnHán Việt trữ tồn

    lưu trữ, tích trữ

    động từ
  • 处罚

    處罰

    chǔfáHán Việt xử phạt

    xử phạt

    động từ
  • 储蓄

    儲蓄

    chǔxùHán Việt trữ súc

    gửi tiết kiệm, tiết kiệm tiền (ở ngân hàng)

    động từ, danh từ
  • 处处

    處處

    chùchùHán Việt xứ xứ

    khắp nơi, mọi nơi

    phó từ
  • 穿过

    穿過

    chuānguòHán Việt xuyên quá

    băng qua, xuyên qua

    động từ