Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 51–100 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 闭

    閉

    bìHán Việt bế

    đóng

    động từ
  • 避

    bìHán Việt tị

    tránh

    động từ
  • 必修

    bìxiūHán Việt tất tu

    bắt buộc (môn học)

    tính từ
  • 编

    編

    biānHán Việt biên

    đan, bện

    động từ
  • 编辑

    編輯

    biānjíHán Việt biên tập

    biên tập

    động từ, danh từ
  • 编写

    編寫

    biānxiěHán Việt biên tả

    biên soạn

    động từ
  • 遍地

    biàndìHán Việt biến địa

    khắp nơi, đầy đất

    động từ, phó từ
  • 便捷

    biànjiéHán Việt tiện tiệp

    tiện lợi và nhanh chóng

    tính từ
  • 变质

    變質

    biànzhìHán Việt biến chất

    biến chất, hư hỏng

    động từ
  • 兵

    bīngHán Việt binh

    binh lính, quân lính

    danh từ
  • 病毒

    bìngdúHán Việt bệnh độc

    vi-rút

    danh từ
  • 播

    bōHán Việt bá

    gieo

    động từ
  • 播种

    播種

    bōzhǒngHán Việt bá chủng

    gieo hạt

    động từ
  • 博览会

    博覽會

    bólǎnhuìHán Việt bác lãm hội

    hội chợ triển lãm

    danh từ
  • 薄弱

    bóruòHán Việt bạc nhược

    yếu kém, mỏng manh

    tính từ
  • 脖子

    bóziHán Việt bột tử

    cổ

    danh từ
  • 不耐烦

    不耐煩

    bú nàifánHán Việt bất nại phiền

    mất kiên nhẫn, sốt ruột, bực bội

    thành ngữ
  • 不顾

    不顧

    búgùHán Việt bất cố

    bất chấp; mặc kệ; không màng đến

    động từ
  • 不料

    búliàoHán Việt bất liệu

    không ngờ

    liên từ
  • 不适

    不適

    búshìHán Việt bất thích

    khó chịu, không khỏe

    tính từ
  • 不至于

    不至於

    búzhìyúHán Việt bất chí ư

    khó đến mức; không đến nỗi

    động từ
  • 补

    補

    bǔHán Việt bổ

    vá; sửa

  • 捕

    bǔHán Việt bắt

    bắt; tóm; bắt giữ

    động từ
  • 补偿

    補償

    bǔchángHán Việt bổ thường

    bù đắp; bồi thường

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 补课

    補課

    bǔkèHán Việt bổ khoá

    học bù

    động từ
  • 补贴

    補貼

    bǔtiēHán Việt bổ thiếp

    trợ cấp; phụ cấp

    động từ, danh từ
  • 补习

    補習

    bǔxíHán Việt bổ tập

    học thêm; học bổ túc

    động từ
  • 布

    佈

    bùHán Việt bố

    công bố, tuyên bố

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 不安

    bù’ānHán Việt bất an

    không yên ổn

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 不曾

    bùcéngHán Việt bất từng

    chưa từng; chưa bao giờ

    phó từ
  • 不成

    bùchéngHán Việt bất thành

    không được; không xong

    động từ, tính từ, trợ từ
  • 不得

    bùdéHán Việt bất đắc

    không được, cấm

    động từ
  • 部队

    部隊

    bùduìHán Việt bộ đội

    quân đội

    danh từ
  • 不禁

    bùjīnHán Việt bất cầm

    không khỏi; không kìm được

    phó từ
  • 不时

    不時

    bùshíHán Việt bất thời

    thỉnh thoảng; thường xuyên

    phó từ, danh từ
  • 部位

    bùwèiHán Việt bộ vị

    bộ phận (đặc biệt của cơ thể, cũng như phần của rau củ, ví dụ rễ, hoặc của quần áo, ví dụ tay áo, v.v.)

    danh từ
  • 不许

    不許

    bùxǔHán Việt bất hứa

    không cho phép, cấm

    động từ
  • 不宜

    bùyíHán Việt bất nghi

    không thích hợp

    động từ
  • 不已

    bùyǐHán Việt bất dĩ

    không ngừng, mãi không dứt (dùng sau động từ)

    động từ
  • 布置

    佈置

    bùzhìHán Việt bố trí

    sắp xếp, bố trí

    động từ
  • 不止

    bùzhǐHán Việt bất chỉ

    không ngừng

    động từ, phó từ
  • 步骤

    步驟

    bùzhòuHán Việt bộ sậu

    trình tự, các bước

    danh từ
  • 猜测

    猜測

    cāicèHán Việt sai trắc

    đoán

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 财产

    財產

    cáichǎnHán Việt tài sản

    tài sản

    danh từ
  • 财富

    財富

    cáifùHán Việt tài phú

    của cải, tài sản quý

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 才华

    才華

    cáihuáHán Việt tài hoa

    tài hoa

    danh từ
  • 才能

    cáinéngHán Việt tài năng

    tài năng

    danh từ
  • 财务

    財務

    cáiwùHán Việt tài vụ

    tài vụ, các vấn đề tài chính

    danh từ
  • 财物

    財物

    cáiwùHán Việt tài vật

    tài sản, của cải vật chất

    danh từ
  • 材质

    材質

    cáizhìHán Việt tài chất

    vân gỗ, chất liệu gỗ

    danh từ