Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 101–150 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 踩

    cǎiHán Việt thải

    giẫm lên

    động từ
  • 采购

    採購

    cǎigòuHán Việt thái cấu

    mua sắm, thu mua (cho doanh nghiệp, v.v.)

    động từ, danh từ
  • 彩虹

    cǎihóngHán Việt thái hồng

    cầu vồng

    danh từ
  • 采集

    採集

    cǎijíHán Việt thái tập

    thu thập

    động từ
  • 采纳

    採納

    cǎinàHán Việt thái nạp

    chấp nhận, tiếp thu

    động từ
  • 彩票

    cǎipiàoHán Việt thái phiếu

    vé số

    danh từ
  • 参展

    參展

    cānzhǎnHán Việt tham triển

    tham gia triển lãm, trưng bày tại hội chợ

    động từ
  • 残疾

    殘疾

    cánjíHán Việt tàn tật

    khuyết tật, tàn tật

    danh từ
  • 仓库

    倉庫

    cāngkùHán Việt thương khố

    kho, nhà kho

    danh từ
  • 草原

    cǎoyuánHán Việt thảo nguyên

    thảo nguyên

    danh từ
  • 侧

    側

    cèHán Việt trắc

    bên, phía bên

    danh từ, động từ
  • 策划

    策劃

    cèhuàHán Việt sách hoạch

    lập kế hoạch; bày mưu

    động từ
  • 测量

    測量

    cèliángHán Việt trắc lượng

    đo, đo lường

    động từ
  • 策略

    cèlüèHán Việt sách lược

    chiến lược; chiến thuật; sách lược

    danh từ
  • 层次

    層次

    céngcìHán Việt tầng thứ

    lớp, tầng lớp, cấp độ

    danh từ
  • 层面

    層面

    céngmiànHán Việt tầng diện

    khía cạnh; mặt

    danh từ
  • 叉

    chāHán Việt xoa

    cái nĩa

    danh từ, động từ
  • 差异

    差異

    chāyìHán Việt sai dị

    sự khác biệt; sự chênh lệch

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 插座

    chāzuòHán Việt sáp toạ

    ổ cắm

    danh từ
  • 查询

    查詢

    cháxúnHán Việt tra tuân

    tra cứu, kiểm tra

    động từ
  • 拆除

    chāichúHán Việt sách trừ

    phá dỡ, tháo dỡ

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 产出

    產出

    chǎnchūHán Việt sản xuất

    tạo ra, cho ra (sinh viên tốt nghiệp, sữa mẹ, chất thải độc hại, ý tưởng sáng tạo, v.v.)

    động từ
  • 产地

    產地

    chǎndìHán Việt sản địa

    nơi sản xuất, xuất xứ (của sản phẩm)

    danh từ
  • 肠

    腸

    chángHán Việt tràng

    ruột

    danh từ
  • 长短

    長短

    chángduǎnHán Việt trường đoản

    độ dài

    danh từ
  • 常规

    常規

    chángguīHán Việt thường quy

    quy tắc ứng xử; quy ước; thông lệ

    danh từ, tính từ
  • 常年

    chángniánHán Việt thường niên

    quanh năm

    phó từ, danh từ
  • 长寿

    長壽

    chángshòuHán Việt trường thọ

    trường thọ, sống lâu

    tính từ
  • 常温

    常溫

    chángwēnHán Việt thường ôn

    nhiệt độ phòng

    danh từ
  • 场次

    場次

    chǎngcìHán Việt trường thứ

    suất chiếu, suất diễn

    danh từ
  • 场地

    場地

    chǎngdìHán Việt trường địa

    sân bãi, mặt bằng

    danh từ
  • 场馆

    場館

    chǎngguǎnHán Việt trường quán

    địa điểm thi đấu thể thao, nhà thi đấu

    danh từ
  • 场合

    場合

    chǎnghéHán Việt trường hợp

    hoàn cảnh, dịp

    danh từ
  • 厂家

    廠家

    chǎngjiāHán Việt xưởng gia

    nhà máy; nhà sản xuất

    danh từ
  • 场景

    場景

    chǎngjǐngHán Việt trường cảnh

    cảnh, bối cảnh, tình huống

    danh từ
  • 场面

    場面

    chǎngmiànHán Việt trường diện

    cảnh tượng, khung cảnh

    danh từ
  • 厂商

    廠商

    chǎngshāngHán Việt xưởng thương

    nhà sản xuất, hãng sản xuất

    danh từ
  • 畅通

    暢通

    chàngtōngHán Việt sướng thông

    thông suốt; thông thoáng

    tính từ
  • 畅销

    暢銷

    chàngxiāoHán Việt sướng tiêu

    bán chạy

    động từ
  • 抄

    chāoHán Việt sao

    chép, sao chép

    động từ
  • 超越

    chāoyuèHán Việt siêu việt

    vượt qua; vượt trội; siêu việt

    động từ
  • 朝代

    cháodàiHán Việt triều đại

    triều đại

    danh từ
  • 潮流

    cháoliúHán Việt triều lưu

    trào lưu, xu hướng

    danh từ
  • 潮湿

    潮濕

    cháoshīHán Việt triều thấp

    ẩm ướt, ẩm

    tính từ
  • 嘲笑

    cháoxiàoHán Việt trào tiếu

    chế giễu, chê cười

    động từ
  • 炒股

    chǎogǔHán Việt sao cổ

    đầu cơ chứng khoán, chơi chứng khoán

    động từ
  • 吵架

    chǎojiàHán Việt sảo giá

    cãi nhau; cãi vã

    động từ
  • 撤回

    chèhuíHán Việt triệt hồi

    rút về, thu hồi

    động từ
  • 撤销

    撤銷

    chèxiāoHán Việt triệt tiêu

    bãi bỏ, hủy bỏ

    động từ
  • 沉重

    chénzhòngHán Việt trầm trọng

    nặng; nặng nề

    tính từ