Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 6
1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 251–300 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.
大使
dàshǐHán Việt đại sứ
đại sứ
danh từ大师
大師
dàshīHán Việt đại sư
đại sư, bậc thầy
danh từ大洋洲
DàyángzhōuHán Việt đại dương châu
châu Đại Dương
danh từ大致
dàzhìHán Việt đại trí
đại khái; khoảng chừng; xấp xỉ
tính từ, phó từ呆
dāiHán Việt ngốc
ngốc nghếch, đần
tính từ待
dàiHán Việt đãi
chờ, đợi
động từ代价
代價
dàijiàHán Việt đại giá
cái giá, giá phải trả
danh từ贷款
貸款
dàikuǎnHán Việt thải khoản
khoản vay
động từ, danh từ代理
dàilǐHán Việt đại lý
đại diện, thay mặt (ở vị trí có trách nhiệm)
động từ带领
帶領
dàilǐngHán Việt đới lãnh
dẫn dắt; hướng dẫn
động từ单纯
單純
dānchúnHán Việt đơn thuần
đơn giản
tính từ单调
單調
dāndiàoHán Việt đơn điệu
đơn điệu
tính từ耽误
耽誤
dānwuHán Việt đam ngộ
làm chậm trễ, làm lỡ
động từ担忧
擔憂
蛋白质
蛋白質
dànbáizhìHán Việt đản bạch chất
protein, chất đạm
danh từ诞生
誕生
dànshēngHán Việt đản sinh
ra đời; chào đời
động từ当场
當場
dāngchǎngHán Việt đương trường
tại chỗ; ngay tại hiện trường
phó từ当初
當初
当代
當代
dāngdàiHán Việt đương đại
thời nay, đương đại
danh từ当今
當今
dāngjīnHán Việt đương kim
hiện nay
danh từ当面
當面
dāngmiànHán Việt đương diện
trước mặt, trực tiếp
phó từ当下
當下
dāngxiàHán Việt đương hạ
ngay lập tức
danh từ, phó từ当选
當選
dāngxuǎnHán Việt đương tuyển
trúng cử, được bầu
động từ档案
檔案
dàng’ànHán Việt đáng án
hồ sơ; lưu trữ
danh từ当天
當天
dàngtiānHán Việt đáng thiên
ngay trong ngày
danh từ岛
島
dǎoHán Việt đảo
đảo
danh từ倒闭
倒閉
dǎobìHán Việt đảo bế
phá sản
động từ倒车
倒車
dǎochēHán Việt đảo xa
đổi xe buýt, tàu, v.v.
động từ导师
導師
dǎoshīHán Việt đạo sư
người hướng dẫn; thầy hướng dẫn
danh từ道德
dàodéHán Việt đạo đức
đạo đức
danh từ, tính từ倒是
dàoshìHán Việt đáo thị
ngược lại (trái với dự đoán)
phó từ得了
déleHán Việt đắc liễu
được rồi!
động từ, trợ từ得以
déyǐHán Việt đắc dĩ
có thể, nhờ đó mà có thể
động từ得知
dézhīHán Việt đắc tri
biết được, hay tin
động từ灯笼
燈籠
dēnglongHán Việt đăng lồng
đèn lồng
danh từ等级
等級
děngjíHán Việt đẳng cấp
cấp bậc; hạng; cấp độ
danh từ滴
低碳
dītànHán Việt đê thán
(định ngữ) ít carbon; low-carb (chế độ ăn)
tính từ抵达
抵達
dǐdáHán Việt để đạt
đến, tới nơi
động từ抵抗
dǐkàngHán Việt để kháng
chống cự, kháng cự
động từ地道
dìdaoHán Việt địa đạo
chính gốc, chuẩn
tính từ地方
dìfāngHán Việt địa phương
vùng
danh từ地形
dìxíngHán Việt địa hình
địa hình
danh từ地域
dìyùHán Việt địa vực
khu vực, vùng
danh từ地质
地質
dìzhìHán Việt địa chất
địa chất
danh từ点击
點擊
diǎnjīHán Việt điểm kích
nhấp, bấm (chuột)
động từ典礼
典禮
diǎnlǐHán Việt điển lễ
lễ, nghi lễ, lễ kỷ niệm
danh từ点燃
點燃
diǎnránHán Việt điểm nhiên
đốt cháy, châm lửa
động từ典型
diǎnxíngHán Việt điển hình
điển hình, mẫu mực
danh từ, tính từ电饭锅
電飯鍋
diànfànguōHán Việt điện phạn oa
nồi cơm điện
danh từ