Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 951–1000 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 内外

    內外

    nèiwàiHán Việt nội ngoại

    trong và ngoài

    danh từ
  • 内衣

    內衣

    nèiyīHán Việt nội y

    đồ lót

    danh từ
  • 能量

    néngliàngHán Việt năng lượng

    năng lượng

    danh từ
  • 能源

    néngyuánHán Việt năng nguyên

    năng lượng, nguồn năng lượng

    danh từ
  • 泥

    níHán Việt nê

    bùn

    danh từ
  • 年度

    niándùHán Việt niên độ

    năm (vd. năm học, năm tài chính)

    danh từ
  • 年终

    年終

    niánzhōngHán Việt niên chung

    cuối năm

    danh từ
  • 念书

    念書

    niànshūHán Việt niệm thư

    đọc sách; đi học

    động từ
  • 扭

    niǔHán Việt nữu

    xoay, vặn

    động từ
  • 农产品

    農產品

    nóngchǎnpǐnHán Việt nông sản phẩm

    nông sản

    danh từ
  • 浓厚

    濃厚

    nónghòuHán Việt nồng hậu

    dày đặc, đậm đặc; nồng nàn

    tính từ
  • 农田

    農田

    nóngtiánHán Việt nông điền

    ruộng đất, đất canh tác

    danh từ
  • 暖

    nuǎnHán Việt noãn

    làm ấm

    tính từ, động từ
  • 暖气

    暖氣

    nuǎnqìHán Việt noãn khí

    hệ thống sưởi trung tâm

    danh từ
  • 偶像

    ǒuxiàngHán Việt ngẫu tượng

    thần tượng

    danh từ
  • 排除

    páichúHán Việt bài trừ

    loại bỏ, loại trừ

    động từ
  • 排放

    páifàngHán Việt bài phóng

    thải ra, xả ra

    động từ
  • 排练

    排練

    páiliànHán Việt bài luyện

    diễn tập, tổng duyệt

    động từ
  • 排名

    páimíngHán Việt bài danh

    xếp hạng

    động từ
  • 盘

    盤

    pánHán Việt bàn

    xây (bằng gạch, đá)

    lượng từ, động từ
  • 盼望

    pànwàngHán Việt phán vọng

    mong đợi, trông mong

    động từ
  • 庞大

    龐大

    pángdàHán Việt bàng đại

    to lớn; khổng lồ; đồ sộ

    tính từ
  • 抛

    拋

    pāoHán Việt phao

    ném, quăng

    động từ
  • 泡

    pàoHán Việt phao

    bọt; bong bóng

    danh từ, động từ
  • 赔偿

    賠償

    péichángHán Việt bồi thường

    bồi thường

    động từ
  • 陪同

    péitóngHán Việt bồi đồng

    cùng đi, tháp tùng

    động từ
  • 培育

    péiyùHán Việt bồi dục

    ươm trồng, nuôi dưỡng, đào tạo

    động từ
  • 配备

    配備

    pèibèiHán Việt phối bị

    trang bị, phân bổ

    động từ, danh từ
  • 佩服

    pèifúHán Việt bội phục

    khâm phục; nể phục

    động từ
  • 配套

    pèitàoHán Việt phối sáo

    đồng bộ, tạo thành bộ hoàn chỉnh

    động từ
  • 喷

    噴

    pēnHán Việt phun

    phun; vọt; xịt; phả

    động từ
  • 捧

    pěngHán Việt bưng

    bưng, nâng bằng hai tay

    động từ, lượng từ
  • 碰撞

    pèngzhuàngHán Việt bính tràng

    va chạm, va đập

    động từ
  • 披

    pīHán Việt phi

    khoác lên vai

    động từ
  • 皮

    píHán Việt bì

    da thuộc

    danh từ, tính từ
  • 疲劳

    疲勞

    píláoHán Việt bì lạo

    sự mệt mỏi, kiệt sức

    tính từ
  • 片刻

    piànkèHán Việt phiến khắc

    khoảng thời gian ngắn; chốc lát

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 片面

    piànmiànHán Việt phiến diện

    phiến diện; một chiều

    tính từ
  • 骗子

    騙子

    piànziHán Việt phiến tử

    kẻ lừa đảo

    danh từ
  • 飘

    飄

    piāoHán Việt phiêu

    bay lượn; phất phơ; thoảng bay

    động từ, tính từ
  • 漂

    piāoHán Việt phiêu

    nổi

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 频道

    頻道

    píndàoHán Việt tần đạo

    kênh (truyền hình, phát thanh)

    danh từ
  • 频繁

    頻繁

    pínfánHán Việt tần phồn

    thường xuyên, dồn dập

    tính từ
  • 贫困

    貧困

    pínkùnHán Việt bần khốn

    nghèo khó

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 频率

    頻率

    pínlǜHán Việt tần luật

    tần số

    danh từ
  • 品尝

    品嘗

    pǐnchángHán Việt phẩm thường

    nếm một chút

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 平等

    píngděngHán Việt bình đẳng

    bình đẳng

    tính từ
  • 平凡

    píngfánHán Việt bình phàm

    bình thường; tầm thường

    tính từ
  • 平方

    píngfāngHán Việt bình phương

    bình phương; vuông

    danh từ, lượng từ
  • 平方米

    píngfāngmǐHán Việt bình phương mễ

    mét vuông

    lượng từ