Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1601–1650 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 游人

    遊人

    yóurénHán Việt du nhân

    du khách, khách tham quan

    danh từ
  • 犹如

    猶如

    yóurúHán Việt do như

    giống như; như

    động từ
  • 有机

    有機

    yǒujīHán Việt hữu cơ

    hữu cơ

    tính từ
  • 有劲

    有勁

    yǒujìnHán Việt hữu kình

    khỏe khoắn; tràn đầy năng lượng

    động từ, tính từ
  • 有序

    yǒuxùHán Việt hữu tự

    có trật tự, có thứ tự

    tính từ
  • 于

    yúHán Việt vu

    đi

    giới từ
  • 余额

    餘額

    yú’éHán Việt dư ngạch

    số dư (tài khoản, hóa đơn, v.v.)

    danh từ
  • 与其

    與其

    yǔqíHán Việt dữ kỳ

    与其

    liên từ
  • 羽绒服

    羽絨服

    yǔróngfúHán Việt vũ nhung phục

    áo lông vũ

    danh từ
  • 预定

    預定

    yùdìngHán Việt dự định

    định trước, lên lịch trước

    động từ
  • 预料

    預料

    yùliàoHán Việt dự liệu

    dự đoán, lường trước

    động từ, danh từ
  • 预期

    預期

    yùqīHán Việt dự kỳ

    dự kiến, kỳ vọng

    động từ
  • 浴室

    yùshìHán Việt dục thất

    phòng tắm

    danh từ
  • 欲望

    慾望

    yùwàngHán Việt dục vọng

    ham muốn; khao khát; thèm muốn; thèm khát

    danh từ
  • 原本

    yuánběnHán Việt nguyên bản

    vốn dĩ, ban đầu

    phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 原材料

    yuáncáiliàoHán Việt nguyên tài liệu

    nguyên vật liệu

    danh từ
  • 原理

    yuánlǐHán Việt nguyên lý

    nguyên lý, nguyên tắc

    danh từ
  • 原料

    yuánliàoHán Việt nguyên liệu

    nguyên liệu

  • 园林

    園林

    yuánlínHán Việt viên lâm

    vườn; công viên; vườn cảnh

    danh từ
  • 圆满

    圓滿

    yuánmǎnHán Việt viên mãn

    mỹ mãn; trọn vẹn; hoàn hảo

    tính từ
  • 原始

    yuánshǐHán Việt nguyên thuỷ

    nguyên thủy, ban đầu, sơ khai

    tính từ
  • 元素

    yuánsùHán Việt nguyên tố

    yếu tố, thành phần

    danh từ
  • 原先

    yuánxiānHán Việt nguyên tiên

    ban đầu, lúc đầu

    danh từ
  • 元宵

    yuánxiāoHán Việt nguyên tiêu

    Tết Nguyên Tiêu

    danh từ
  • 源于

    源於

    yuányúHán Việt nguyên ư

    bắt nguồn từ

    động từ
  • 远程

    遠程

    yuǎnchéngHán Việt viễn trình

    từ xa, đường dài

    tính từ
  • 远方

    遠方

    yuǎnfāngHán Việt viễn phương

    phương xa

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 约束

    約束

    yuēshùHán Việt ước thúc

    ràng buộc, hạn chế, kiềm chế

    động từ
  • 月光

    yuèguāngHán Việt nguyệt quang

    ánh trăng

    danh từ
  • 乐器

    樂器

    yuèqìHán Việt nhạc khí

    nhạc cụ

    danh từ
  • 月球

    yuèqiúHán Việt nguyệt cầu

    mặt trăng

  • 乐曲

    樂曲

    yuèqǔHán Việt nhạc khúc

    bản nhạc, nhạc phẩm

    danh từ
  • 晕

    暈

    yūnHán Việt vựng

    ngất, choáng

    tính từ, động từ
  • 晕车

    暈車

    yùnchēHán Việt vựng xa

    say xe

    động từ
  • 运送

    運送

    yùnsòngHán Việt vận tống

    chuyển đi, vận chuyển

    động từ
  • 运行

    運行

    yùnxíngHán Việt vận hành

    (tàu xe, v.v.) chạy, vận hành

    động từ
  • 运营

    運營

    yùnyíngHán Việt vận doanh

    vận hành, hoạt động; kinh doanh

    động từ
  • 杂

    雜

    záHán Việt tạp

    hỗn tạp, lẫn lộn

    tính từ
  • 灾

    災

    zāiHán Việt tai

    tai họa; thiên tai

    danh từ
  • 灾害

    災害

    zāihàiHán Việt tai hại

    thiên tai, tai họa

    danh từ
  • 灾难

    災難

    zāinànHán Việt tai nạn

    tai họa; thảm họa

    danh từ
  • 灾区

    災區

    zāiqūHán Việt tai khu

    vùng thiên tai

    danh từ
  • 再三

    zàisānHán Việt tái tam

    nhiều lần; lặp đi lặp lại

    phó từ
  • 再生

    zàishēngHán Việt tái sinh

    tái sinh

    động từ
  • 在意

    zàiyìHán Việt tại ý

    để ý; quan tâm

    động từ
  • 赞赏

    讚賞

    zànshǎngHán Việt tán thưởng

    thán phục, tán thưởng

    động từ
  • 赞同

    讚同

    zàntóngHán Việt tán đồng

    tán đồng, đồng tình

    động từ
  • 遭到

    zāodàoHán Việt tao đáo

    gặp phải, chịu

    động từ
  • 遭受

    zāoshòuHán Việt tao thọ

    chịu đựng, hứng chịu (mất mát, bất hạnh)

    động từ
  • 遭遇

    zāoyùHán Việt tao ngộ

    gặp phải

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc