Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 6

1.800 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 5.400 từ tính dồn · đang hiện 1701–1750 trên 1.800. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 6 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 职位

    職位

    zhíwèiHán Việt chức vị

    vị trí, chức vụ, công việc

    danh từ
  • 职务

    職務

    zhíwùHán Việt chức vụ

    chức vụ

    danh từ
  • 职员

    職員

    zhíyuánHán Việt chức viên

    nhân viên văn phòng

    danh từ
  • 职责

    職責

    zhízéHán Việt chức trách

    trách nhiệm, nhiệm vụ

    danh từ
  • 侄子

    姪子

    zhíziHán Việt điệt tử

    cháu trai (con của anh/em trai)

    danh từ
  • 只得

    zhǐdéHán Việt chỉ đắc

    đành phải; chẳng còn cách nào khác ngoài; buộc phải

    phó từ
  • 指定

    zhǐdìngHán Việt chỉ định

    chỉ định

    động từ
  • 只顾

    只顧

    zhǐgùHán Việt chỉ cố

    chỉ mải lo (một việc)

    phó từ
  • 指挥

    指揮

    zhǐhuīHán Việt chỉ huy

    chỉ huy

    động từ, danh từ
  • 指示

    zhǐshìHán Việt chỉ thị

    chỉ thị; chỉ ra

    động từ, danh từ
  • 指责

    指責

    zhǐzéHán Việt chỉ trách

    chỉ trích

    động từ
  • 制

    zhìHán Việt chế

    kiểm soát, khống chế

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 至关重要

    至關重要

    zhìguān-zhòngyàoHán Việt chí quan trọng yếu

    cực kỳ quan trọng

    thành ngữ
  • 智力

    zhìlìHán Việt trí lực

    trí lực, trí thông minh

    danh từ
  • 治理

    zhìlǐHán Việt trị lý

    quản lý, cai quản

    động từ
  • 制品

    製品

    zhìpǐnHán Việt chế phẩm

    sản phẩm, chế phẩm

    danh từ
  • 秩序

    zhìxùHán Việt trật tự

    trật tự (trong xã hội, lớp học, trên đường phố, v.v.)

    danh từ
  • 质疑

    質疑

    zhìyíHán Việt chất nghi

    nghi ngờ, đặt nghi vấn

    động từ
  • 至于

    至於

    zhìyúHán Việt chí ư

    đến mức, đến nỗi

    động từ, giới từ
  • 中等

    zhōngděngHán Việt trung đẳng

    trung bình, hạng vừa

    tính từ
  • 终点

    終點

    zhōngdiǎnHán Việt chung điểm

    điểm cuối, đích

    danh từ
  • 中断

    中斷

    zhōngduànHán Việt trung đoạn

    gián đoạn, ngắt quãng

    động từ
  • 终身

    終身

    zhōngshēnHán Việt chung thân

    suốt đời, trọn đời

    danh từ
  • 钟头

    鐘頭

    zhōngtóuHán Việt chung đầu

    giờ, tiếng đồng hồ

    danh từ
  • 中旬

    zhōngxúnHán Việt trung tuần

    trung tuần

    danh từ
  • 中央

    zhōngyāngHán Việt trung ương

    trung ương, ở giữa

    danh từ
  • 肿

    腫

    zhǒngHán Việt trũng

    sưng, phù

    động từ
  • 种地

    種地

    zhòngdìHán Việt trồng địa

    làm ruộng, cày cấy

    động từ
  • 中毒

    zhòngdúHán Việt trúng độc

    bị ngộ độc

    động từ
  • 中奖

    中獎

    zhòngjiǎngHán Việt trúng thưởng

    trúng thưởng (xổ số...)

    động từ
  • 众人

    眾人

    zhòngrénHán Việt chúng nhân

    mọi người; mọi người xung quanh

    danh từ
  • 中暑

    zhòngshǔHán Việt trúng thử

    say nắng, bị sốc nhiệt

    danh từ, động từ
  • 众所周知

    眾所周知

    zhòngsuǒzhōuzhīHán Việt chúng sở chu tri

    như mọi người đều biết; ai cũng biết

    thành ngữ
  • 重心

    zhòngxīnHán Việt trọng tâm

    trọng tâm

    danh từ
  • 州

    zhōuHán Việt châu

    châu (đơn vị hành chính)

    danh từ
  • 粥

    zhōuHán Việt chúc

    cháo

    danh từ
  • 周边

    周邊

    zhōubiānHán Việt chu biên

    vùng xung quanh, vùng ngoại vi

    danh từ
  • 周到

    zhōudàoHán Việt chu đáo

    chu đáo

    tính từ
  • 周期

    週期

    zhōuqīHán Việt chu kỳ

    chu kỳ

    danh từ
  • 株

    zhūHán Việt chu

    gốc cây; thân cây

    lượng từ
  • 珠宝

    珠寶

    zhūbǎoHán Việt châu bảo

    trang sức ngọc trai, châu báu

    danh từ
  • 诸多

    諸多

    zhūduōHán Việt chư đa

    nhiều (dùng cho sự việc trừu tượng)

    tính từ
  • 主办

    主辦

    zhǔbànHán Việt chủ biện

    tổ chức, đứng ra tổ chức

    động từ
  • 主播

    zhǔbōHán Việt chủ bá

    người dẫn chương trình (tin tức), biên tập viên dẫn tin

    động từ, danh từ
  • 主导

    主導

    zhǔdǎoHán Việt chủ đạo

    chủ đạo

    động từ, danh từ
  • 主管

    zhǔguǎnHán Việt chủ quản

    phụ trách

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 主角

    zhǔjuéHán Việt chủ giác

    vai chính

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 主流

    zhǔliúHán Việt chủ lưu

    dòng chính (của sông)

    danh từ
  • 主演

    zhǔyǎnHán Việt chủ diễn

    đóng vai chính; đóng chính

    động từ, danh từ